| chồm | đt. Thò đầu tới trước, dáng người tranh xem, ngó: Chồm tới trước, chồm ra cửa // Nhảy dựng lên: Chó chồm, ngựa chồm. |
| chồm | - đgt. 1. Lao cao và mạnh toàn thân về phía trước: Xe chồm qua ổ gà. 2. Bật mạnh người lên: chồm dậy chạy một mạch. |
| chồm | đgt. 1. Lao cao và mạnh toàn thân về phía trước: Xe chồm qua ổ gà. 2. Bật mạnh người lên: chồm dậy chạy một mạch. |
| chồm | đgt 1. Nói động vật giơ hai chi trước cao lên như để vồ hoặc để nhảy: Con hổ chồm lên vồ mồi; Con ngựa cất vó chồm lên 2. Bật cao lên: Cái xe chồm lên. |
| chồm | đt. Nhảy lên: Ngựa chồm. |
| chồm | đg. Nhảy lên, hai chi trước giơ cao: Con hổ chồm lên vồ mồi. |
| chồm | Nhảy lên: Ngựa chồm, chó chồm v.v. |
Thế là con gái lớn nhất của mợ nhảy cchồmlên mình Trác với một cái gậy lớn. |
| Bà nhảy chồm lên , hai mắt tròn xoe rồi sấn lại nắm lấy Loan tát túi bụi. |
| Mắt nàng nhắm lim dim , và mỗi lúc xe gặp hố nhảy chồm lên , nàng lại chau mày chép miệng làu nhàu. |
| Bác mơ màng thấy vàng son chói lọi trong nhà ông Bá , thấy nét mặt gian ác của cậu Phúc , con chó tây nhe nanh chồm đến. |
| Vợ chồng Hai Nhiều và hai đứa con nhỏ ngồi chồm hổm gần bên cây đèn chai lắng nghe từng tiếng của ông giáo. |
| Quên giữ ý , họ chồm đến phía trước , mắt lom lom nhìn miệng ông giáo. |
* Từ tham khảo:
- chồm hổm
- chổm choảm
- chôn
- chôn cất
- chôn chân
- chôn chân tại chỗ