| chôn cất | đt. Làm ma-chay, cất đám đi chôn: Chôn-cất linh-đình. |
| chôn cất | đgt. Chôn người chết theo lễ nghi, tập quán: chôn cất người đồng chí hi sinh trong chiến đấu. |
| chôn cất | đgt Làm lễ mai táng: Bà con đã chôn cất cẩn thận người chiến sĩ bị giặc giết. |
| chôn cất | đg. Làm lễ an táng: Nhân dân đã chôn cất cho bà cụ một cách chu đáo. |
| Nàng cũng tưởng sẽ nhờ vào nhà chồng mà tạm vay mượn để chôn cất cho mẹ được chu đáo. |
| Cô Ba Lý nói dối với hai chị em là mãi sáng mai , mới có giờ tốt thích hợp việc chôn cất. |
| Mọi việc tạm ổn , ông giáo mới mặc áo dài chỉnh tề đi mời viên tri áp và ông xã trưởng đã giúp đỡ ông làm thủ tục khai tử và chôn cất. |
| chôn cất xong , Hương và các bạn chào anh Tính , rẽ đường về chợ bái. |
| Chắc ông bị giặc giết , hai tay vẫn còn sợi dây trói đây này ! Cả làng thương xót , chôn cất Nguyễn Biểu cách bờ sông hơn một trăm trượng , trong những bụi cây dành dành quanh năm nở hoa trắng thơm ngào ngạt. |
| Một hôm Lang bỏ nhà ra đi lên vùng núi , định sống lẩn lút ở đây , nhưng dầm phải sương gió nên chết ở cạnh rừng , được dân địa phương chôn cất thành mộ. |
* Từ tham khảo:
- chôn chân tại chỗ
- chôn đứng dựng ngược
- chôn nhau cắt rốn
- chôn rau cắt rốn
- chôn sấp liệm ngửa
- chôn sống