| chơn | tt. X. Chân. // dt. X. Chưn. |
| chơn | dt. Chân: bàn chơn. |
| chơn | Chân: Chơn chánh. |
| chơn | tt Từ miền Nam là biến âm của từ chân: Chơn, thiện, mĩ, Chơn lí, Chơn thật. |
| chơn | dt. Xt. Chân. |
| chơn | Xem "chân". |
| Giữa có một lối đi , xếp từng bực đá , những hòn đá mầu xám tím , chơn chu và từng chỗ có rêu xanh bám phủ đầy. |
| Vả lại không phải trong anh em ở đây ai cũng chơn chất. |
| Nhiều trường hợp sự đơn giản chơn chất làm hại cho đại cuộc. |
| Những chú bác nông dân chơn chất ít nói không thể diễn tả rõ ràng điều cao cả ấy là gì , vì sao họ hăm hở. |
| Không sao cả. Tự dưng , mỗi người lính đều nghĩ đến anh hùng Nguyễn chơn |
| Ông vẫn thường khì khịt bảo rằng mình bị Tổ nhập , ba ông hoàng tử Càn , chơn , Chất đó , cũng vì đam mê nghệ thuật sân khấu mà bỏ cung son , trốn tránh triều đình , cuối cùng chết trên cây vông nem đó , thấy chưa. |
* Từ tham khảo:
- chơn chớt
- chơn chớt
- chờn
- chờn chợn
- chờn vờn
- chớn