| choác | dt. Ván cơi be ghe cho cao để sóng nước đừng tạt vào: Choác ghe. |
| choác | dt. Tấm ván cơi cao mạn thuyền để sóng nước không tạt vào: choác ghe. |
| choác | đgt. Chích (tiêm) ma tuý: động choác. |
| choác | Ván cơi đóng trước đầu mũi hoặc sau lái ghe(P. Của). |
| Chiều đến , bà con người Thái mang ra những xâu nhái bán làm thức ăn , gà rừng đánh nhau choanh cchoácở đầu thị xã. |
* Từ tham khảo:
- choạc
- choạc oạc
- choai
- choai choai
- choài
- choãi