| choạc | đt. Xoạc, dang ra, bét ra: Hả choạc. |
| choạc | - 1 đgt. Giạng ra: Choạc chân. - 2 đgt. Mắng mỏ: Đi chơi về bị bố choạc cho một mẻ. |
| choạc | đgt. Xoạc: choạc chân. |
| choạc | đgt Giạng ra: Choạc chân. |
| choạc | đgt Mắng mỏ: Đi chơi về bị bố choạc cho một mẻ. |
| choạc | đg. Choãi ra, giạng ra: Choạc chân. |
| choạc | đg. Vớ lấy mà mắng (thtục): Vừa đi qua bị nó choạc cho một mẻ. |
| choạc | Choãi ra, rộng ra: Choạc chân. |
| Ông giáo yên tâm không lo phải gặp những lớp chệch choạc tuổi tác như đã gặp thời trước. |
| Nhìn cách ăn mặc tùy tiện , gươm giáo chệch choạc , dân làng biết chắc không phải là quân phủ. |
| Kẻ trước người sau loạc choạc , cuối cùng tất cả đều đứng nghiêm trang vái chào Nhạc. |
| Quân đã ít , đi đứng chuệch choạc , quần áo xốc xếch , diễu binh nhiều khi không lợi mà còn có hại. |
| Nhưng họ xếp hàng từng tiểu dội đi la mác , chân tay con chệch choạc , không được đều bước và oai như các anh thanh niên ở tỉnh. |
| Ban đầu còn chệnh choạc sau thì quyện dần. |
* Từ tham khảo:
- choai
- choai choai
- choài
- choãi
- choái
- choại