| choai | tt. Tơ, đang độ, sắp lớn: Heo choai, gà choai. |
| choai | tt. (Gia súc, gia cầm) có độ lớn trung bình so với sự phát triển bình thường: con lợn choai o đàn gà choai. |
| choai | tt Mởi lớn lên: Gà choai thì thịt mềm. |
| choai | tt. Vừa, sắp lớn: Gà choi. |
| choai | t. Mới lớn lên: Gà choai. |
| choai | Gần đến độ lớn: Gà choai, lợn choai. |
| Thường vào các buổi sáng , có một bọn con gái choai choai chừng mười ba mười bốn tuổi hay xúm xít quanh đó chọn mua hoa , cười nói râm ran. |
| Ấy là lũ choai choai. |
| Chui vào giường như mấy cậu choai choai mới biết yêu ấy à? Hoạ có mà phát rồ. |
Tiếng Thi Hoài vọng ra rõ to , nhựa nhựa : … Thơ phú bây giờ bốc mùi tử khí nhợt nhạt đến không đọc được Vẫn những lão già lẩn thẩn không chịu nhường chỗ cho ai và vẫn cái bọn choai con ôm chân bợ đỡ kiếm cái danh nhớp nhầy , vẫn những thằng cha làm thơ thì ít , làm chính trị thì nhiều. |
| Ông Thi Hoài nhà thơ vang bóng một thời của thế hệ trẻ , con người lý tưởng của đám choai choai nhẹ dạ và của mấy mẹ hồi xuân sồn sồn đã từng sáng tạo ra thuyết Hãy lôi người đàn bà qua con hào giới tính lúc này tắc cả tinh lẫn viết. |
| Ngày ngày chứng kiến cảnh cướp giật , lọc lừa , chèn ép nhau vì kế sinh nhai , gã thanh niên cchoairút ra một điều cốt tủy rằng : Để tồn tại trong xã hội này (chế độ cũ) thì : hoặc làm vua , hoặc làm giặc. |
* Từ tham khảo:
- choài
- choãi
- choái
- choại
- choại
- choàm ngoàm