| choãi | đt. Nh. Choạc. |
| choãi | đgt. 1. Mở rộng dần về hai phía, thường được cố định bởi một điểm ở phía trên: đường choãi chân o cho com-pa choãi ra thêm một tí nữa. 2. Giảm dần độ dốc và trở nên thoải mái về phía chân: Chân đê choãi đều. |
| choãi | đgt 1. Mở rộng ra hai bên: Choãi chân ra 2. Có bề mặt thoai thoải: Sườn núi choãi về phía ruộng. |
| choãi | tt. Hơi dãng rộng ra: Đứng choãi chân. |
| choãi | ph. Doãng ra: Đứng choãi chân. |
| choãi | Hơi doãng rộng ra: Chân ghế choãi. |
* Từ tham khảo:
- choại
- choại
- choàm ngoàm
- choàm ngoạp
- choán
- choang