| choán | đt. Chiếm, giành chỗ: Nằm choán, ngồi choán, choán chỗ. |
| choán | - đg. 1 Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác. Chiếc tủ choán một góc phòng. Họp hành choán cả thì giờ. 2 Lấn sang phạm vi của người khác. Ngồi choán chỗ. Choán quyền. |
| choán | đgt. 1. Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó: Cái giường choán gần hết căn phòng. 2. Lấn sang phạm vi quyền hạn, chức trách của người khác: choán hết chỗ ngồi người bên cạnh o choán quyền. |
| choán | đgt Chiếm một phạm vi rộng: Khoa học xã hội cơ hồ đã choán hết nghị lực của nhà văn (ĐgThMai). |
| choán | đt. Giành: Choán chỗ trước. |
| choán | đg. Chiếm chỗ hoặc thời gian: Cái bàn choán mất nửa buồng; Việc choán nhiều thời giờ. |
| Cái sức bùng nổ ấy ầm ầm trên đài phát thanh , choán đầy trên các tờ báo hàng ngày. |
| Có lẽ để tránh bớt sự cồng kềnh , choán chỗ , và để cho thuyền được nhẹ. |
| Phía trước là cửa hàng , phía sau là nhà kho , thỉnh thoảng tới chơi , tôi vẫn phải len lỏi giữa những cây vải chất thành từng đống , choán hết lối đi. |
| Cái sức bùng nổ ấy ầm ầm trên đài phát thanh , choán đầy trên các tờ báo hàng ngày. |
| Kẻ mua người bán choán hết đường nhỏ. |
| Một thứ gió u hiển thổi thốc mãi vào bãi trường , nghe lào sào như có tiếng người chen chúc và chạy vào choán chỗ. |
* Từ tham khảo:
- choang
- choang choác
- choang choang
- choảng choảng
- choàng
- choàng