| choàng | bt. Quàng, vắt ngang qua, phủ lại: Cột choàng, vắt choàng, choàng cổ, choàng hông, choàng tay, choàng vai // trt. (R) Lan ra, leo qua: Đóng hụi) choàng, góp choàng // dt. Thứ gióng (quang) bằng dây mây để khiêng nặng: Cái choàng. |
| choàng | trt. Nhào, bổ sấn vào: Đâm choàng vào đám đông // Sực, dậy thình-lình: Choàng dậy. |
| choàng | - 1 đgt. 1. Dang rộng tay ôm vào: choàng vai bạn. 2. Khoác vào: choàng khăn lên đầu choàng áo mưa áo choàng. - 2 đgt. Cử động nhanh, đột ngột, do phản ứng bị động: giật mình choàng dậy mở choàng mắt. |
| choàng | đgt. 1. Dang rộng tay ôm vào: choàng vai bạn. 2. Khoác vào: choàng khăn lên đầu o choàng áo mưa o áo choàng. |
| choàng | đgt. Cử động nhanh, đột ngột, do phản ứng bị động: giật mình choàng dậy o mới choàng mắt. |
| choàng | pht. Bù, thế vào: làm choàng o đóng hụi choàng. |
| choàng | dt Vòng bằng song để khiêng củi: Hai anh em khiêng một choàng củi gộc. |
| choàng | đgt Vùng dậy giữa giấc ngủ: Nguyên gọi khẽ, Phúc choàng dậy (NgĐThi). trgt Đột ngột và nhanh: Đâm choàng vào bụi; Mở choàng mắt. |
| choàng | đgt 1. Quàng lên đầu: Choàng khăn 2. Khoác vào: Choàng áo tơi 3. Ôm lấy: Choàng vai bạn. |
| choàng | trt. Thình-lình, đột-ngột: Đang ngủ nghe tiếng kêu lớn, giựt mình choàng dậy. |
| choàng | đt. 1. Hai tay ôm lấy, trùm: Nắng hồng choàng ấp dãy bàn cao (Ch.l.Viên). áo choàng. Choàng cổ. |
| choàng | d. Vòng bằng song để khiêng củi. |
| choàng | đg. 1. Vùng dậy giữa giấc ngủ: Giật mình choàng dậy. 2. Lao vào một cách bất ngờ: Choàng vào bụi rậm. |
| choàng | đg. Quàng lên đầu, lên vai, khoác vào: Choàng khăn; Choàng áo tơi. |
| choàng | 1. Chạy đâm bổ vào: Đâm choàng vào bụi. 2. Đang ngủ vùng dậy: Đang ngủ dật mình choàng dậy. |
| choàng | Hai tay ôm lấy. |
| choàng | Vòng để khiêng củi. |
Minh mở choàng hai mắt ra thì hìng ảnh hai người lại biến thành hai cái khoảng tròn đen sừng sững nguyên chỗ cũ. |
| Chàng mở mắt ngồi choàng dậy. |
| Ngọc giật mình , mở choàng mắt , ngơ ngác , không nhớ mình nằm ở đâu. |
Lá rụng ! Lan mở choàng mắt , ngơ ngác nhìn. |
Chị ! Tiếng Huy gọi khiến Mai tỉnh choàng giấc mộng. |
Ông choàng tỉnh dậy vì con đò chòng chành dữ , đến nỗi vợ con ông la lên hốt hoảng. |
* Từ tham khảo:
- choảng
- choáng
- choáng
- choáng choàng
- choáng loáng
- choáng lộn