| choang | đt. Phang, vụt mạnh: Choang cho hắn một gậy. |
| choang | tt. Rất sáng, mọi thứ đều hiện ra mồn một: Trời đã sáng choang o ánh điện sáng choang. |
| choang | I. tt. Có âm thanh đanh, giòn: Cái đĩa vỡ choang. II. đgt. Nh. Choảng. |
| choang | đgt Đánh mạnh (thtục): Sao không choang cho nó một mẻ?. |
| choang | trgt Rực sáng: Đèn thắp sáng choang. |
| choang | tht Chỉ một tiếng to và vang: Nghe choang một tiếng, thì ra cái cốc rơi vỡ. |
| choang | trt. Chỉ vẻ sáng nhiều: Trời đã sáng choang mà còn ngủ. |
| choang | đg. Nh. Choảng: Choang cho nó một trận. |
| choang | Đánh, vụt: Choang cho nó một cái. |
| choang | Xem sáng choang. |
| Đèn nến sáng choang , lư đồng bóng nhoáng , khói ngầm nghi ngút toả , hoa cúc vàng tươi xen lẫn với hoa thược dược đỏ thắm , những cảnh lộng lẫy ấy đối với Loan không có nghĩa là gì , vì không phải là biểu hiện của một sự vui mừng chân thật. |
| Một người lực điền lấy trong gánh của mình hai cái mâm đồng sáng choang , loại có ba chân nai chạm trổ khá công phu. |
| Bính vội lấy tấm gương để soi gần cho rõ thì tay đập choang ngay phải mặt kính. |
| Bỗng : choang. Chao ôi ! Tôi bị vấp phải bậu cửa |
| Bỗng : choang. Chao ôi ! Tôi bị vấp phải bậu cửa |
| Dưới ánh lửa ngói sáng choang , cột gỗ chò nhấp nhánh lộng lẫy chớp chớp lên như vẩy rồng vàng cốm chạm nổi. |
* Từ tham khảo:
- choang choang
- choảng choảng
- choàng
- choàng
- choàng
- choàng hầu