| cho qua | đt. Cho phép đi qua: Đèn trắng cho qua // trt. Để phôi-pha, không vướng-bận: Vội-vàng gượng nói gượng cười cho qua (K). |
| cho qua | đgt. Coi như không có gì hệ trọng, không cần quan tâm làm gì: Việc này cho qua, không nên bận tâm nhiều o không thể cho qua chuyện này được. |
| cho qua | đgt 1. Coi như không cần thiết: Sao lại cho qua một việc quan trọng như thế? 2. Để cho yên chuyện: Vội vàng gượng nói, gượng cười cho qua (K). |
Chẳng thể chịu nổi những câu đó , Trác đành cố gượng dậy làm các việc vặt cho qua ngày. |
| Trời đất rộng rãi thế kia , can chi mà ràng buộc lấy nhau ở trong cái xó nhỏ hẹp này , rồi không có việc gì làm cho qua thì giờ , nghĩ cách làm khổ người khác để tự làm khổ mình. |
Tình cờ hai người gặp Chương đang thong thả đi bên anh bắt ngao và rời rạc hình như để cho qua thời gian. |
| Văn thì trái lại , chàng ta từng ra thư viện tìm sách đọc , tra cứu rất cẩn thận và tỉ mỉ nên có lẽ nào chàng lại nói mò cho qua chuyện được. |
| Nghĩ thế , Văn lại nói tiếp : Tôi muốn xuống ở luôn đây với anh cho tiện bề trông coi , đỡ đần anh cho qua cơn hoạn nạn này. |
Không thấy chồng trả lời , Liên lại gần nắm tay , âu yếm hỏi : Nhé mình nhé ? Minh chẳng hiểu vợ nói những gì , chỉ đáp cho qua chuyện : Ừ , được rồi. |
* Từ tham khảo:
- cho rồi
- cho vay
- cho vay cầm chứng từ
- cho vay đặc biệt
- cho voi uống thuốc gió
- cho xong