| cho rồi | trt. Cho rảnh: Thôi thì một thác cho rồi (K). |
| cho rồi | Cho xong. |
| cho rồi | trgt Để xong chuyện, không cần nói đến nữa: Làm đi cho rồi, Thôi thì một thác cho rồi (K). |
| cho rồi | ph. Để được việc, để xong chuyện: Ăn đi cho rồi. |
| Lúc đưa cho chị Hiên , tôi bảo khẽ : Thêm cho rồi đấy nhé. |
| Mai đột nhiên hỏi : Mình nghĩ gì vậy ? Lộc thong thả quay lại , song không trả lời câu hỏi , se sẽ bảo Mai : Chắc mình cần tiền lắm phải không ? Mai cười : Em thiếu thứ gì anh sắm cho thứ ấy , tiền học của em Huy thì anh đã giả cho rồi. |
Hồng phần xấu hổ , phần căm tức , khóc nức lên đi vào nhà trong : Trời ơi ! Sao tôi không chết quách cho rồi , còn trở về cái nhà này làm gì ? Ông phán mắng chửi ầm ỹ , và nếu không có bà phán giữ ông để tỏ lòng tốt với Hảo thì ông đã lại túm lấy Hồng mà đánh. |
Bà Tú cảm ơn và đáp : Vâng , bà để cho rồi tôi hỏi cháu xem thế nào đã. |
| Tôi nhận thấy thầy u chị vẻ mặt không được tươi như lúc đến ; bấy giờ hai tay bỏ không , lễ vật chắc đã được bà Cả nhận cho rồi bộ dạng buồn rầu và thất vọng. |
Người vú vừa quay đi thì Khanh đã sầm ngay mặt lại lườm tôi mà rằng : Đàn bà , con gái , nửa đêm còn hỏi với han gì ? Sao cậu không sai vú già tống khứ đi cho rồi. |
* Từ tham khảo:
- cho vay cầm chứng từ
- cho vay đặc biệt
- cho voi uống thuốc gió
- cho xong
- cho xôi chẳng tày đòi đĩa
- chò