| cho xong | trt. Nh. Cho rảnh: Đi phứt cho xong. // Nh. Cho rồi: Đố ai gỡ mối tơ-mành cho xong (K). |
| cho xong | Cho khỏi rắc rối, phiền hà: thà đừng làm cho xong. |
| cho xong | trgt Để khỏi rầy rà về sau: Thà rằng chẳng biết cho xong, biết ra kẻ bắc, người đông thêm sầu (cd). |
| Cụ nhận ngay đi cho xong. |
Mợ phán , một người rất bủn xỉn , chi ly , e tốn kém quá , chân thật trả lời : Biết về sau này thế nào ; vả lo liệu cho xong , bây giờ cũng mất ngoài trăm đồng. |
| Bà Thân chẳng biết tám , chín giờ sáng vào lúc nào , nhưng cũng cứ vâng ccho xongchuyện. |
| Đó chỉ bởi lẽ nàng không chăm chú cố công làm ccho xongxuôi và thường thường vì chán nản , nàng đã để các việc tích trữ lại. |
| Chàng sung sướng đoán là Thu mến mình nên chàng chùng chình không chịu mua cho xong ngay chiếc khăn. |
| Trương cho là họ khám sơ sài cốt cho xong chuyện , nhờ mấy tháng điều độ sống trong nhà tù. |
* Từ tham khảo:
- chò
- chò
- chò
- chò chỉ
- chò chò
- chò chõ