| chò | dt. Loại gỗ quý, thớ thẳng và cứng: Cây chò, gỗ chò // (R) Vật làm bằng ba thanh gỗ (có lẽ đầu-tiên là gỗ chò) có chạm hoặc không, ráp đầu cạnh thành cái chưn-ba, để đội dĩa trái cây chưng trên bàn-thờ: Cái chò. |
| chò | dt. Cây lấy gỗ ở rừng, cùng họ với cây dầu, thân tròn, thẳng, gỗ có thớ thẳng. |
| chò | dt. Đồ kê bằng gỗ có ba chân thấp, trên để đĩa lớn đựng trái cây, chưng trên bàn thờ. |
| chò | tt. Thẳng đuột: ngay chò o thẳng chò. |
| chò | dt Cây to, thân tròn và thẳng, gỗ tốt thường dùng để đóng thuyền: ở rừng Cúc-phương có cây chò rất cao. |
| chò | dt. Tên một thứ gỗ quí. |
| chò | d. Thứ gỗ tốt, thẳng thớ, thường dùng để đóng thuyền. |
| chò | Tên một thứ gỗ quí. |
| Mấy cây chò trắng mà thẳng lên cao vút như chạm đến trời xanh , xanh biếc và trong. |
Chẳng xinh cũng thể gái này Chẳng đẹp cũng thể là cây gỗ chò. |
| Hai mắt tối sầm Sài nằm vào khe của một múi cây chò đồ sộ. |
| Hai mắt tối sầm Sài nằm vào khe của một múi cây chò đồ sộ. |
| Tôi có mang trộm về được ít đá cuội và một mẩu gỗ chò. |
| Ngoài vua Thuỷ ra , còn ai dám động đến đền Thượng? Đích cột đền là gỗ chò vẩy và đá bị mất luôn kia là đá hoa. |
* Từ tham khảo:
- chò chò
- chò chõ
- chò co
- chò hỏ
- chò nâu
- chò nâu lông