| cho qua chuyện | Làm cho gọi là có, chỉ cốt cho xong: Hỏi thì trả lời vài ba câu cho qua chuyện. |
| cho qua chuyện | ng Không coi là quan trọng: Chỉ trả lời cho qua chuyện. |
| Văn thì trái lại , chàng ta từng ra thư viện tìm sách đọc , tra cứu rất cẩn thận và tỉ mỉ nên có lẽ nào chàng lại nói mò cho qua chuyện được. |
Không thấy chồng trả lời , Liên lại gần nắm tay , âu yếm hỏi : Nhé mình nhé ? Minh chẳng hiểu vợ nói những gì , chỉ đáp cho qua chuyện : Ừ , được rồi. |
Tôi nhận lời cho qua chuyện. |
Ông giáo vội nói lắp cho qua chuyện : Trước hết , hãy học chữ ta cho thông đã. |
| Ông giáo chỉ gật gù cho qua chuyện mà không nói gì. |
| Kể gì bây giờ ? Kiên chỉ ậm ờ cho qua chuyện. |
* Từ tham khảo:
- cho vay
- cho vay cầm chứng từ
- cho vay đặc biệt
- cho voi uống thuốc gió
- cho xong
- cho xôi chẳng tày đòi đĩa