| cho biết mặt | đgt. Trừng trị hoặc để tự gánh chịu hậu quả nặng nề khiến cho khổ sở nhục nhã, ê chề: Tham quá, bây giờ người ta mới vạch tội, cho biết mặt. |
| Tôi bước tới. Bữa nay , anh nhà văn về gấp quá , nếu không thì lại nhà tôi chơi , cho biết mặt vợ tôi |
| Hàng trăm bình luận liên tiếp bày tỏ sự bức xúc thay cho cô gái trẻ : "có lòng tốt cảnh báo ccho biết mặtcái thằng Sở Khanh mà không biết đường cảm ơn" ; "nhỏ kia chắc mê nó quá rồi nên mới đa nghi , mới tin tưởng tuyệt đối bạn trai chứ , trong khi chứng cứ đã rõ rành rành "... Cư dân mạng ra sức gạch đá cả cặp đôi "ngã cây" , chàng thì lăng nhăng ngang ngược đi kiếm "tình 1 đêm" , còn nàng thì dương dương tự đắc cho rằng người ra tay giúp mình là kẻ... có âm mưu phá hoại tình cảm của mình. |
* Từ tham khảo:
- cho đi tàu bay giấy
- cho hay
- cho không
- cho lên mây
- cho mượn
- cho một lột mười