| cho mượn | đt. Giao cho người dùng của của mình một thời-gian rồi trả: Cho mượn tiền, cho mượn xe. |
| cho mượn | - đgt. Đưa cho dùng tạm một thời gian, sau đó trả lại. |
| cho mượn | đgt. Đưa cho dùng tạm một thời gian, sau đó trả lại. |
| cho mượn | đgt Giao cho người khác quyền sử dụng đồ đạc, tiền của của mình trong một thời gian: Cho mượn sách, mà không đòi là dễ mất. |
| cho mượn | bt. Trao cho mượn. // Cho vay và cho mượn. |
| cho mượn | đg. Giao cho người khác quyền sử dụng đồ đạc, tiền nong của mình trong một thời gian. |
Tôi vừa đóng xong cái cửa bán thuốc thì ở ngoài bỗng có tiếng kêu : Chết tôi rồi , cậu cho mượn cái đèn , đổ hết cả rồi ! Tôi đưa đèn ra xong rồi nhìn qua khe cửa thấy một cảnh tượng không bao giờ tôi quên được : hến thuốc đổ sấp xuống đất , thuốc bắn tung ra thành từng chấm đen nhánh. |
Vì trời không lạnh lắm , nên Quang bảo cô gái Thổ cho mượn cái chiếu để chàng nằm ngủ ngoài sân sàn. |
| À , bác có nón cho mượn một cái. |
| Chốc chốc nàng lại cầm cái đồng hồ bỏ túi của Văn cho mượn để lại gần ánh đèn xem giờ. |
Mẹ Sơn với cái âu đồng , lấy tiền đưa cho bác Hiên : Đây , tôi cho mượn năm hào cầm về mà may áo cho con. |
| Diên hỏi gặng mãi , Mai nói là của một người bạn gái cho mượn. |
* Từ tham khảo:
- cho nên
- cho nhau vàng không bằng trỏ đàng đi buôn
- cho nhặt hàng sông, cho đông hàng con, cho tròn bụi lúa
- cho phép
- cho qua
- cho qua chuyện