| cho phép | đt. Bằng lòng để người làm một việc bất-thường: Cho phép nghỉ, cho phép cất nhà. |
| cho phép | - đgt. 1. Thoả mãn một yêu cầu: Cho phép khai thác mỏ 2. Tạo điều kiện để làm việc gì: Sức khoẻ cho phép làm việc bền bỉ. |
| cho phép | đgt. Đồng ý cho làm việc gì: cho phép tôi phát biểu vài lời. |
| cho phép | đgt 1. Thoả mãn một yêu cầu: Cho phép khai thác mỏ 2. Tạo điều kiện để làm việc gì: Sức khoẻ cho phép làm việc bền bỉ. |
| cho phép | đt. Trao cho một cái quyền gì đó: Anh cho phép tôi đi xem hát. |
| cho phép | đg. 1. Thoả mãn một điều yêu cầu, dành tự do cho ai: Mẹ cho phép con đi nghỉ mát. 2. Tạo điều kiện thuận lợi, phù hợp: Sức khoẻ của tôi lại cho phép tôi lao động bình thường như mọi người. |
| Trương hiểu ý : Em không sợ , anh không dám xúc phạm đến em , anh chỉ xin em cho phép anh cầm lấy bàn tay em trong một lúc , một lúc thôi. |
Nghĩ vậy , nàng lại tiếc rằng tình cảnh Trương không cho phép Trương gặp được nàng. |
| Thầy me không cho phép. |
| Me đã cho phép con lo đến việc đó thì me để con trù liệu. |
Bà Phán cao giọng : Tôi cho phép anh lấy. |
| Cụ cho phép con lo liệu mọi việc. |
* Từ tham khảo:
- cho qua chuyện
- cho rồi
- cho vay
- cho vay cầm chứng từ
- cho vay đặc biệt
- cho voi uống thuốc gió