| cho biết tay | Trừng trị đích đáng để còn nhận ra sức mạnh của người khác mà phải chừa, phải né tránh, không dám cả gan, láo lếu nữa: Đừng láo, tao cho biết tay đấy! |
| cho biết tay | ng Để đối phương biết khả năng, sức lực của mình thế nào: Đánh phủ đầu một trận cho biết tay. |
| cho biết tay | đg. Để người khác biết khả năng, lực lượng của mình mà chịu phục. |
| Cơn thèm thuồng biến thành cơn uất ức , Phúng chỉ muốn vặn cổ những con cò cho hả giận : Bố tiên sư chúng mày , ông sẽ xáo măng cả lũ cho biết tay ông. |
Em không được nói như thế ! Con người anh không thay đổi thì cả đời ăn thứ bờ bụi này , lại còn muốn em về làm dâu cho ăn suốt cái thứ cỏ dại này là muốn em chết không ngóc đầu lên được hả? Hạ đứng bật dậy định giận dỗi bỏ đi , như mọi khi là Lực sẽ nhún nhường xin lỗi , nhưng lần này anh hét lên : Tôi chỉ có như thế đấy ! Thế là giận dỗi , rồi chia tay… Sau những cuộc chia tay , con gái bao giờ cũng muốn giành thế thắng hơn nữa , đó là phải nhất quyết đi lấy chồng ngay , để thể hiện trên một nước cho biết tayay , nên Hạ lấy chồng sau khi chia tay chưa đầy hai tháng. |
| Các nguồn tin an ninh Pháp ccho biết taysúng Radouane Lakdim , 25 tuổi , quốc tịch Morocco , từng có tiền án , tiền sự về buôn bán ma túy và trộm cắp. |
* Từ tham khảo:
- cho hay
- cho không
- cho lên mây
- cho mượn
- cho một lột mười
- cho nên