Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chia năm xẻ bảy
(sẻ) Phân tán, chia nhỏ ra một cách rời rạc làm cho thiếu tập trung, thống nhất:
Nội bộ
chia năm xẻ bảy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chia ngọt sẻ đắng
-
chia phôi
-
chia phượng rẽ loan
-
chia rẽ
-
chia sẻ
-
chia tay
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì thị trường còn khá dễ dãi , nên nhiều người gia nhập cuộc chơi với tâm lý c
chia năm xẻ bảy
miếng bánh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chia năm xẻ bảy
* Từ tham khảo:
- chia ngọt sẻ đắng
- chia phôi
- chia phượng rẽ loan
- chia rẽ
- chia sẻ
- chia tay