| chia rẽ | bt. Phân tách ra, không nhìn nhau là anh em, là giống-nòi, là nhân-loại: Chia-rẽ giống nòi, chia-rẽ màu da, óc chia-rẽ, chia-rẽ để cai-trị. |
| chia rẽ | đgt. Gây mâu thuẫn, mất sự thống nhất, nhất trí với nhau: thủ đoạn chia rẽ dân tộc. |
| chia rẽ | đgt Gây mất đoàn kết, làm cho xa rời nhau: Làm cho Đảng không bị chia rẽ (Trg-chinh). |
| chia rẽ | bt. Chia ra, phân-ly: Chia rẽ giống nòi. |
| chia rẽ | đg. Gây mất đoàn kết, làm cho lìa bỏ nhau: Bọn phản động chia rẽ các dân tộc. |
| chia rẽ | Lìa bỏ nhau: Vì tài lợi mà anh em đến chia rẽ nhau. |
| Giữa chủ nhà và đầy tớ không hề có cchia rẽ. |
Tuy lúc nào mợ phán cũng tìm cách được gần người chồng như để cchia rẽchồng với Trác nhưng mợ luôn ngờ rằng chồng mình vẫn mê man Trác và vẫn thường có chuyện thầm kín với nàng. |
| Ngọc lại nói : Chú ạ , cái cảnh xa lạ gợi trong tâm trí tới những tư tưởng từ biệt , chia rẽ... khiến tôi nghĩ tới ngày tôi rời chân , phải xa chú. |
" Rồi cập uyên ương cùng nhau sống trong một cảnh thần tiên mộng ảo... Rồi lúc tỉnh giấc mộng...Rồi lúc cặp uyên ương chia rẽ... Rồi từ đó , kẻ khốn nạn lăn xuống vực sâu hang thẳm... Ghê lắm , chị ạ !... Thảm lắm , chị ạ ! " Mai đăm đăm nhìn Diên : có vẻ thương mến , hai giọt nước mắt long lanh... Diên ngừng một lát , lại nói : Nhưng kẻ đã qua cái dốc nguy hiểm ấy , khi tới đáy vực ngước mắt lên thấy có kẻ sắp ngã thì đem lòng thương hại , kêu to : " Ðứng lại " ! Bấy giờ người vú em ở ngoài vào đưa cho Mai bức thư. |
| Chẳng se vào thì chớ , ai nỡ chia rẽ duyên người bao giờ , không bằng lòng là tự cô đấy thôi. |
Bà Án gắt : Thì tôi có muốn chia rẽ mẹ con cô đâu , trước sau tôi vẫn xin đón cô về ở với chồng cô kia mà... Lòng căm tức , Mai cố nén , chỉ chực bùng bốc lên. |
* Từ tham khảo:
- chia tay
- chia uyên rẽ thuý
- chia vè
- chia xẻ
- chìa
- chìa