| chia sẻ | đgt. Cùng chung chịu hoặc chung hưởng khổ đau hay sung sướng: chia sẻ vui buồn o chia sẻ nỗi đau thương mất mát của nhau. |
| chia sẻ | đgt Cùng nhau hưởng mỗi người một phần: Những ngày kề vai sát cánh chia sẻ ngọt bùi (NgHTưởng). |
| chia sẻ | Nh. Chia, ngh.3. |
| Lần thứ nhất nàng có cảm tưởng là mình cũng là kẻ có quyền chia sẻ nỗi buồn trong nhà với mợ phán. |
| Ngài biết trước rằng sẽ có một ngày anh phải chịu cùng cực với cái bệnh ghê gớm để trở thành tật nguyền nên ngài đã ban cho anh một người vợ hiền và một người bạn hiền để an ủi , chia sẻ nỗi thống khổ đó. |
| Đó là chưa kể nếu người đến thăm có thành ý chia sẻ nỗi bất hạnh cùng ta. |
| Ngọc không hiểu vì đâu lúc mới gặp chú Lan chàng đã có lòng quyến luyến , và , như người gặp bạn thân , muốn đem hết những sự đau đớn phiền muộn của mình cùng chú chia sẻ. |
| Tâm khẽ thở dài , bây giờ các chị em bạn cũ không còn ai ở lại để cùng chia sẻ những nỗi khó nhọc với nàng. |
| Những lúc ấy , tôi muốn có một người con gái đi bên cạnh , để chia sẻ bao nhiêu cảm giác say sưa ấy. |
* Từ tham khảo:
- chia uyên rẽ thuý
- chia vè
- chia xẻ
- chìa
- chìa
- chìa