| chia tay | đt. Từ-giã nhau, người đi người ở hoặc mỗi người đi một ngả: Chia tay chớ khá chia lòng, Dành cho mai-hậu còn hòng gặp nhau (CD). // Chia nhau mỗi người một mớ liền khi xong việc giữa những người có mặt: Được bao-nhiêu, họ chia tay nhau hết, có đợi mình đâu. |
| chia tay | đgt. 1. Từ biệt mỗi người đi một nơi: chia tay kẻ ở người đi. 2.Cắt đứt quan hệ tình cảm, thường là tình yêu: Họ đã chia tay nhau mấy năm rồi o Hai người yêu nhau như thế mà rồi lại chia tay, tan vỡ nhanh chóng. 3. Chia ra để cùng làm, cùng hưởng: Công việc đó chia tay cho từng người o chia tay của ăn cắp. |
| chia tay | đgt 1. Từ biệt nhau: Chia tay lưu luyến, tôi cũng bịn rịn (Tô-hoài) 2. Nói một bọn người chia nhau của phi nghĩa: Chúng chia tay nhau của tham ô. |
| chia tay | đt. Chia-ly; chia nhau: Số tiền ấy cả bọn đã chia tay hết cả. |
| chia tay | đg. 1. Từ biệt nhau: Chia tay kẻ ở người về. 2. Nói một bọn người cùng chia nhau của tham ô. |
| chia tay | 1. Từ-biệt nhau mỗi người đi một nơi: Chia tay kẻ ở người đi. 2. Chia ra mà làm, mà lấy: Chia tay nhau mà làm cho chóng. Tiền quỹ chia tay nhau mà lấy. |
Phải , chỉ mới đêm qua chúng ta đã chia tay nhau. |
Rồi hai người chia tay. |
Đến lúc chia tay , anh ta đã biết rõ thiếu nữ là Lan , lưu học sinh trường nữ sư phạm. |
Đến chỗ rẽ sắp phải chia tay , tất cả bọn đứng dừng lại dưới gốc cây bàng , Liên sẽ bảo các bạn : Các chị bây giờ về nhà , chắc chồng con vui vẻ lắm. |
| Từ đó cho đến lúc chia tay về nghỉ đêm , câu chuyện giữa hai người trở lại ngắc ngứ , quanh co , nhạt nhẽo. |
| Hai chị em bịn rịn , nhưng cũng nghĩ cuộc chia tay đến đúng lúc !. |
* Từ tham khảo:
- chia vè
- chia xẻ
- chìa
- chìa
- chìa
- chìa chìa