| chia phôi | (phui) đt. Nh. Chia-lìa: Chưa vui sum-họp đã sầu chia-phôi (K). |
| chia phôi | Nh. Chia sẻ. |
| chia phôi | đgt (Phôi là biến âm của chữ Hán phối là rải ra) Li biệt nhau: Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi (K). |
| chia phôi | Nht.Chia ly: Chưa vui sum-họp đã sầu chia phôi. (Ng.Du) |
| chia phôi | đg. Không được sum họp với nhau: Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi (K). |
| chia phôi | Hai người xa rẽ nhau: Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi (K). |
| Lần đầu tiên người đàn bà chỉ biết hầu hạ chồng con và gia đình nhà chồng được trọng vọng , biếu xén , được quyền chia phôi ,ban phát cho các con cháu. |
| Lần đầu tiên người đàn bà chỉ biết hầu hạ chồng con và gia đình nhà chồng được trọng vọng , biếu xén , được quyền chia phôi ,ban phát cho các con cháu. |
Ôi ! Một sớm chia phôi , nghìn thu đau xót. |
| Sum họp chưa thỏa tình chăn gối , chia phôi vì động việc lửa binh. |
| Dù là những bài hát viết về sự cchia phôichia lìa nhưng trong đó có rất nhiều âm hưởng của sự chấp nhận. |
* Từ tham khảo:
- chia rẽ
- chia sẻ
- chia tay
- chia uyên rẽ thuý
- chia vè
- chia xẻ