| chí nguyện quân | dt. Lính tình-nguyện. |
| chí nguyện quân | dt. Quân chí nguyện, quân tình nguyện. |
| chí nguyện quân | dt (H. quân: lính) Quân đội do nhân dân tự lập ra tình nguyện đi chiến đấu vì chính nghĩa ở một nước khác: Chí nguyện quân Trung-quốc chiến đấu ở Triều-tiên. |
| chí nguyện quân | d. Quân đội do nhân dân tự ý lập ra để chiến đấu cho chính nghĩa ở một nước khác: Chí nguyện quân Cu Ba ở An Gô La. |
| Đơn vị này mới được thành lập cách đó ba tháng , được huy động tấn công Điểm cao 205 mà không hề biết rằng lực lượng Cchí nguyện quânTrung Quốc đang chốt giữa vị trí này , sẵn sàng thực hiện chiến dịch phản công quy mô lớn. |
* Từ tham khảo:
- chí nhật
- chí phải
- chí sĩ
- chí tái chí tam
- chí tang bồng
- chí tễ