| chí nhân | dt. Người hiền, cao-thượng // Lòng biết thương người, biết xét. |
| chí nhân | dt. Nhân đức đến cực độ: chí nhân vô kỷ. |
| chí nhân | tt (H. chí: rất; nhân: lòng nhân) Nói người có lòng nhân rất cao cả: Đó là một nhà nho chí nhân. |
| chí nhân | dt. Người rất cao thượng, rất mực hiền-đức. |
[6] Theo tạp chí nhân loại (Anthropos) , đã dẫn , XXIV (1929). |
[7] Theo tạp chí nhân loại (Anthropos) , đã dẫn , XIV XV (1919 20). |
Cố công nhân tất thẩm ư chí nhân , Nhi phá địch đương minh ư liệu địch , Tạc giả Hồ triều thất ngự , Ngô tử sinh tâm. |
| Bầy tôi dâng tôn hiệu là Minh Càn Ứng Vận Thần Vũ Thăng Bình chí nhân quảng Hiếu Hoàng Đế. |
| Bầy tôi dâng tôn hiệu là Khải Thiên Lập Cực chí nhân Chương Hiếu Hoàng Đế. |
| Quan lại ở các nha môn , quân dân thuộc đất Giao Chỉ hãy thể lòng chí nhân của trẫm phải khoan hồng thương xót , chớ làm ráo riết , chớ vơ vét của dân , hết thảy những việc không cần kíp phải ngừng bỏ cả". |
* Từ tham khảo:
- chí phải
- chí sĩ
- chí tái chí tam
- chí tang bồng
- chí tễ
- chí thành