| chí phải | tt. Rất đúng, rất hợp lí: Cụ dạy chí phải ạ! |
| chí phải | tt, trgt Rất đúng: Phải, bà chị nghĩ chí phải (NgCgHoan). |
| chí phải | tt. Nht. Chí-lý. |
| chí phải | t. ph. Rất đúng: Anh nói chí phải. |
| Chanira thậm chí phải kiềm chế để không cười to thành tiếng vì đó được xem là điềm báo về bệnh tật nặng hoặc cái chết. |
Những người có chút kinh nghiệm , đều chịu lời ông già nhận xét là chí phải. |
| Còn đồng chí chủ tịch? Đáng lẽ đồng chí phải thay tôi nói lời chúc với thiên hạ chứ không phải cứ ngồi cười hoài như thế này đâu nhá ! Nào , đáng lẽ ông chúa đất thì khỏi phải mời nhưng đây là lần đầu , mong ông chúa đất cứ mãi mãi tốt bụng và ồn ào như ông chúa đất bây giờ , còn mọi chuyện rắc rối trong cái ghế quyền vị của ông , chị em tôi là không có biết. |
Như vậy tức là… Tức là đồng chí chỉ được quyền im lặng một nửa , nửa kia đồng chí phải dũng cảm thừa nhận những lầm lỗi của chính mình. |
| Bà vợ thấy cũng chí phải , mua mớ chim về cho lão nuôi cũng không tốn kém gì. |
| Họ tạm gác lại cả nỗi lo về gia đình , nỗi nhớ con , thậm chí phải nén nỗi đau mất mát chính người thân của mình. |
* Từ tham khảo:
- chí tái chí tam
- chí tang bồng
- chí tễ
- chí thành
- chí thánh
- chí thân