| chí nhật | dt. Ngày đông chí và hạ chí trong năm. |
| Theo báo cchí nhậtthì cả hai quen biết nhau trong quá trình làm việc chung và bắt đầu hẹn hò từ năm 2013 , trước khi bản hit "Pen Pineapple Apple Pen" ra đời. |
| Mở rộng vụ án , Công an TP Huế tiếp tục bắt giữ thêm 2 đối tượng là Lê Cchí nhậtvà Dương Công Thành (đều 16 tuổi , cùng trú tại Hải Lăng , Quảng Trị). |
| Báo cchí nhậtBản từ lâu đã "chế nhạo" việc Trung Quốc không thừa nhận sao chép công nghệ shinkansen của Nhật khi xây dựng đường sắt cao tốc. |
| Tuy nhiên , Hàn Quốc hay thậm cchí nhậtBản vẫn nằm trong tầm bắn của các loại tên lửa tầm ngắn của Triều Tiên. |
| Trong khu vực Đông Á , Trung Quốc được xem như lực lượng thống trị , thậm cchí nhậtBản không phải là đối thủ và buộc phải liên tục khẳng định liên minh với Hoa Kỳ. |
* Từ tham khảo:
- chí sĩ
- chí tái chí tam
- chí tang bồng
- chí tễ
- chí thành
- chí thánh