| chí nguyện | bt. ý muốn, lòng mong-mỏi: Chí-nguyện đã thành. |
| chí nguyện | dt. 1. Lòng mong ước; được thoả chí nguyện của mình. 2. Tình nguyện: quân chí nguyện. |
| chí nguyện | dt (H. chí: ý muốn; nguyện: mong ước) Sự mong ước của mình: Thi thố được cái chí nguyện của mình (Bùi Kỉ). |
| chí nguyện | dt. ý-chí nuôi trong lòng. |
| chí nguyện | Lòng ao-ước. |
Văn như không lưu ý đến câu hỏi của Liên , chàng nhìn Minh nói tiếp : Tôi hy vọng là anh chưa quên chí nguyện của anh như anh ít nhất một lần đã nói qua với tôi. |
Cũng như tất cả những nhà giàu khác ở trong làng , cái hy vọng của cha mẹ Tân là cho chàng đi học để trở nên thầy thông hay thầy ký... Mà lúc bấy giờ , chí nguyện của Tân cũng chỉ có thế , chàng hết sức chăm học nên năm mười tám tuổi đã đạt được cái hy vọng của gia đình. |
| Chuyện này chúng tôi biết rất rõ , chính bộ đội chí nguyện Trung Quốc và bộ đội Triều Tiên đã vùi chôn giặc Mỹ tại trái núi đó ! Ngạn nói tới đây , đồng bào ở ngoài hang liền vỗ tay như sấm. |
| Tôi vẫn chỉ muốn được thoả chí nguyện của mình là đi đây đi đó , thế đủ sung sướng rồi. |
| Mấy ngày qua điện thoại của tôi liên tục nhận được dòng tin nhắn : "Sáng suốt lựa chọn những người tiêu biểu về đức , tài xứng đáng đại diện cho ý chíchí nguyệnng và quyền làm chủ của nhân dân bầu vào Quốc hội khóa XV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 2026". |
| Năm 2015 , những kẻ cầm đầu tổ chức Chính phủ quốc gia Việt Nam lâm thời chỉ đạo cơ sở móc nối , lôi kéo phát triển lực lượng , thành lập các cchí nguyệnđoàn trong nước. |
* Từ tham khảo:
- chí nhân
- chí nhật
- chí phải
- chí sĩ
- chí tái chí tam
- chí tang bồng