| chí nguy | tt. Nguy khốn vô cùng: Tình hình chí nguy rồi o thậm cấp chí nguy (tng.). |
| chí nguy | tt (H. chí: rất; nguy: nguy nan) Nguy quá: Trên sân khấu tuồng, người kép đóng vai tướng vừa chạy vừa kêu: “Chí nguy thậm chí nguy”. |
| chí nguy | d. ph. Nguy khốn quá. |
| Ôi chao , nếu không mau chân , bọn này cứ thắt mãi vòng vây , chí nguy ! Trũi lau tau mà đã thấy cuống. |
| Những phát súng đối đầu nhau và thậm cchí nguycơ nổ ra chiến tranh hạt nhân hủy diệt loài người của các phe đối lập , chính xác đó là những gì mà điệp viên Jeffrey Carney lo sợ. |
| Chính xác đó là những gì mà Jeffrey Carney lo sợ những phát súng đối đầu nhau và thậm cchí nguycơ nổ ra chiến tranh hạt nhân hủy diệt loài người của các phe đối lập. |
| Tuy nhiên , nếu không biết cách xử lý , nhiều cha mẹ vô tình khiến bệnh của trẻ càng nặng hơn , thậm cchí nguyhiểm đến tính mạng. |
| Vì vậy , trẻ sống trong môi trường ô nhiễm thường dễ mắc các bệnh về đường hô hấp hơn cả , thậm cchí nguycơ bệnh tái phát cũng cao hơn. |
| Việc bổ sung thực phẩm không đúng cách sẽ không có lợi , thậm cchí nguyhiểm cho sức khỏe. |
* Từ tham khảo:
- chí nguyện quân
- chí nhân
- chí nhật
- chí phải
- chí sĩ
- chí tái chí tam