| chí ít | tt. Ít nhất, tối thiểu: chí ít cũng đạt năm điểm o chí ít cũng đạt được nguyện vọng. |
| chí ít | trgt ít nhất cũng...: Nếu không được ăn giải thì chí ít cũng hấp dẫn cảm tình người xem (NgTuân). |
| chí ít | ph. ít nhất: Chí ít cũng có mươi người. |
| Đành ra về. Tôi cố ý chào thật to , hy vọng cô bán hàng chợt nhớ lại chuyện ban nãy mà níu kéo tôi lại kể tiếp chuyện về cô bé , hoặc chí ít cũng nói một câu gì đó cho tôi còn dịp nối lại câu chuyện dang dở |
Cho tới đầu thế kỷ này , khi cái nền văn học cũ tàn lụi thì lập tức nền học mới thay thế , và người làm văn chí ít cũng là lớp con nhà giàu , ở nhà học chữ Hán với gia đình , đến trường học tiếng Pháp theo quy cách nghiêm cẩn của nhà trường thuộc địa. |
| chí ít , sự có mặt không lấy gì làm dễ chịu ấy cũng gỡ được anh ra khỏi trong chốc lát những suy nghĩ xoáy chìm ảm đạm. |
chí ít cũng đúng một nửa. |
| Rất tốt. chí ít cô ta cũng biết thế nào là một nhà thơ và biết đâu rành rẽ cả tên tuổi mình nữả Càng thoải mái , càng dễ nói chuyện |
| Còn em… Dù thế nào , em vẫn nhìn cuộc sống có nhiều điều thú vị lắm? Phải chăng do em giá lạnh , em không còn ham hố gì nữa nên đầu óc em trong suốt , nó chỉ toàn những nắng và gió?… Biết đâu trong lúc anh đang ôm đầu tuyệt vọng ở đây thì ở một nơi nào khác có những người hay chí ít cũng có một người đang tìm cách làm sáng rõ cho anh? Hoang tưởng Hoàng phẩy tay Tôi không tin. |
* Từ tham khảo:
- chí kì
- chí lí
- chí mạng
- chí mén
- chí nguy
- chí nguyện