| chí khí | dt. Chí và khí-khái, có gan dám làm: Vân-Tiên chí-khí hiên-ngang (LVT.) |
| chí khí | - dt. Chí lớn và sự khảng khái, không chịu khuất phục trước sức mạnh hoặc trở ngại: người có chí khí chí khí hơn người. |
| chí khí | dt. Chí lớn và sự khảng khái, không chịu khuất phục trước sức mạnh hoặc trở ngại: người có chí khí o chí khí hơn người. |
| chí khí | dt (H. chí: ý muốn; khí: khí phách) ý muốn kiên quyết vượt mọi khó khăn trở ngại để đạt lí tưởng cao quí của mình: Tuổi cao chí khí càng cao (HCM). |
| chí khí | bt. Có chí và khí-khái: Người có chí-khí. Người chí-khí. |
| chí khí | Có chí và có khí-khái: Chí-khí hơn người. |
| Khương đau đớn nghĩ đến cái thời kỳ cường tráng từ năm hai mươi nhăm đến năm ba mươi tuổi , cái thời kỳ còn chứa chan hy vọng về cuộc đời , lúc nào cũng hoài bão những công cuộc to lớn , bồng bột chí khí hùng dũng. |
| Nhưng nay cái chí khí của chàng , cũng như cái sắc đẹp của Liên không khác gì làn khói thuốc lá đã bay qua tia nắng biến vào bóng tối đen. |
Rồi nàng thấy hiện ra trước mặt hình ảnh Dũng ngồi trước lò sưởi , vẻ mặt rắn rỏi cương quyết , vẻ mặt của một người có chí khí cao rộng , và so sánh Dũng với Thân , chồng nàng , người có một vẻ mặt tầm thường và một cuộc đời mà nàng biết chắc cũng sẽ tầm thường. |
| Trong lúc tâm hồn như vậy , thì sự tình cờ đã run rủi cho nàng gặp Dũng , một thiếu niên có chí khí mà ngay lúc buổi đầu khi tìm cách che chở , nàng đã đem lòng ái mộ. |
| Phải có tài năng quyền biến , chí khí cao , nhẫn nại lớn. |
| Hàng vạn , hàng triệu lá đơn chân thành sôi sục không ai biết hết nguyên nhân mà ta vẫn hay gọi là động cơ , nhưng chắc chắn những cái tên : Ma đốc , Hạm đội bảy , khu trục hạm , những máy bay phản lực oanh tạc ”trả đũa“ , những quả bon rơi xuống Lạch Trường , Hòn Gai ngày mồng năm tháng tám như một sự kích thích để nổ bùng lên lòng căm giận và chí khí quật cường vốn là dư thừa của mỗi người dân. |
* Từ tham khảo:
- chí lí
- chí mạng
- chí mén
- chí nguy
- chí nguyện
- chí nguyện quân