| chí mạng | tt. Trị mạng: đòn chí mạng. |
| Đến bực mình. Trúc ngẫm nghĩ : Ngữ này rồi lại đến chí mạng như chị thôi chẳng kém gì |
| Toàn thân chị nhức buốt như vừa bị một trận đòn chí mạng. |
| Trong những năm tháng chống Mỹ cứu nước , có một đội quân tuy không hùng hậu , không có vũ khí , khí tài tối tân , nhưng đã lặng thầm chiến đấu trong lòng địch , thoắt ẩn thoắt hiện giáng nhiều đòn cchí mạngvào những cơ quan đầu não của địch và bọn tay sai. |
| Chỉ trong một thời gian ngắn (1964 1967) , Đại tướng Nguyễn Chí Thanh đã cùng Trung ương Cục , Quân ủy và Bộ Tư lệnh Miền lãnh đạo , chỉ đạo phát động phong trào chiến tranh nhân dân rộng khắp , đánh địch bằng hai chân , ba mũi , trên cả ba vùng chiến lược , phát triển lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo đồng thời xây dựng lực lượng bộ đội chủ lực ngày càng lớn mạnh , tạo thành những quả đấm thép , giáng những đòn cchí mạngvào quân đội viễn chinh xâm lược Mỹ và quân đội Sài Gòn trong các chiến dịch mùa khô 1965 1966 và 1966 1967 , tạo thế và lực cho cách mạng miền Nam phát triển lên những bước mới. |
| Viên đạn cchí mạngnày đã làm gián đoạn vụ tấn công của IS vào lực lượng an ninh Iraq. |
| Đây được xem là đòn giáng cchí mạngvào loại hình tội phạm ma túy trên địa bàn của Công an TP.HCM. |
* Từ tham khảo:
- chí nguy
- chí nguyện
- chí nguyện quân
- chí nhân
- chí nhật
- chí phải