| chí kì | đgt. Đến thời hạn, đến hẹn: nông vụ chí kì. |
| chí kì | tt (H. chí: đến; kì: kì hạn) Đến kì hạn rồi: Công nợ đã chí kì mà chưa có tiền trả. |
| Tác giả cuốn sách đã kể ra những câu chuyện về ý chí , về lòng tự trọng và về năng lực làm việc phi thường , thậm cchí kìdiệu của người Nhật đã khiến cả thế giới ngả mũ kính phục. |
* Từ tham khảo:
- chí mạng
- chí mén
- chí nguy
- chí nguyện
- chí nguyện quân
- chí nhân