| chí hướng | dt. Khuynh-hướng, ý-chí, chí nhắm vào một việc làm nào: Chí dốc học-hành. |
| chí hướng | - d. Ý muốn bền bỉ quyết đạt tới một mục tiêu cao đẹp trong cuộc sống. Cùng theo đuổi một chí hướng. Một thanh niên có chí hướng. |
| chí hướng | dt. Ý chí bền bỉ, theo đuổi đến cùng mục đích tốt đẹp, cao cả: một người có chí hướng. |
| chí hướng | dt (H. chí: ý muốn; hướng: phương hướng) ý muốn kiên cường đạt tới một mục đích cao cả: Cha tôi càng dìu dắt tôi từng bước đi và đòi theo chí hướng của người (Sơn-tùng). |
| chí hướng | dt. ý, lòng mình hướng về một việc gì nhứt-định: Phải có chí-hướng mới thấy sống là có nghĩa-lý. |
| chí hướng | d. Sự quyết tâm đạt đến một mục đích, một lí tưởng: Nuôi chí hướng giải phóng dân tộc. |
| chí hướng | Để chí xu-hướng về việc gì. |
Giản dị như không... Muốn hành động muốn sống theo chí hướng chân thật của mình chỉ có một cách là thoát ra khỏi hoàn cảnh này. |
| Tôi nói với bạn rằng : Anh là người sung sướng vì anh sớm biết theo cái chí hướng của anh , không cần thiên hạ , còn tôi ngày ngày hai buổi đi về , tôi có phải là tôi đâu , cái đời tôi thật là khốn nạn quá. |
| Ông sẽ tùy tâm tính từng đứa , chí hướng từng đứa mà dạy những điều thực dụng. |
| Hóa ra bao nhiêu Tứ thư , Ngũ kinh ông thuộc làu làu thời trẻ , lấy đó làm nền cho chí hướng và hành động , chẳng qua là thứ bài trí hoa hòe nơi dinh thự bọn quyền thế. |
| Nhưng ngày đó còn bé , tôi chưa có chí hướng rõ rệt , bị những thú vui khác lôi cuốn mất. |
Nhưng cùng nhau một chí hướng rồi , Kiến sẽ đem những điều tốt đẹp truyền bá đi khắp thế gian. |
* Từ tham khảo:
- chí khí
- chí kì
- chí lí
- chí mạng
- chí mén
- chí nguy