| chết cay chết đắng | Đau đớn, chịu đựng sự thất thiệt lớn mà không nói ra được: ông chết cay chết đắng vì đứa con trai bất hiếu. |
| chết cay chết đắng | ng Lời than vãn khi bị rủi ro hay thiệt hại: Nó thua bạc, vợ nó chết cay chết đắng. |
| chết cay chết đắng | t. Đau đớn quá vì bị rủi ro hoặc thiệt thòi lớn. |
| chết cay chết đắng |
|
| Lắm phen nghe thấy , Tám Bính chết cay chết đắng trong lòng mà phải cắn răng không dám hé nửa nhời. |
| Nhớ lại chuyện xảy ra với cô con gái nay đã học lớp 3 tại Trường tiểu học Trần Quốc Toản (Hoàn Kiếm , HN) , anh Đức cchết cay chết đắngvì đã không cho con đi học trước khi vào lớp 1. |
* Từ tham khảo:
- chết cha ăn cơm với cá, chết mẹ liếm lá đầu chợ
- chết cha còn chú, chết mẹ bú dì
- chết chẳng muốn, muốn ăn xôi
- chết chẹt
- chết chìm
- chết chìm chết đắm