| chết chẹt | tt. Bị kẹt chết: ở giữa chết chẹt. |
| chết chẹt | đgt. Rơi vào tình trạng bị kẹt ở giữa không có lối thoát: bị bao vây, chết chẹt ở giữa. |
| chết chẹt | tt Lâm vào tình thế ở giữa hai thế lực kình địch: Bố mẹ cãi nhau con cái chết chẹt. |
| chết chẹt | Bị hai lực lượng dồn vào một chỗ không có lối thoát. |
| chết chẹt | t. Bị hai lực lượng dồn vào một chỗ không có lối thoát. |
| Trương tuần không chết chẹt thì không việc gì đến làng , mà cả làng phải đứng kiện. |
* Từ tham khảo:
- chết chìm chết đắm
- chết chìm vớ được phao
- chết chóc
- chết chỏng cẳng
- chết chùm
- chết chưa