| chất thực | tt. Chất-phác, thật-thà. |
| chất thực | tt. Thật thà, ngay thẳng và chất phác: một con người chất thực. |
| chất thực | tt Thực thà, mộc mạc: Tính chất thực của người nông dân nước ta. |
| chất thực | t. Thực thà, ngay thẳng. |
| chất thực | Thực-thà ngay thẳng. |
| Ánh sáng Diwali còn tượng trưng cho ánh sáng của tri thức , xua đuổi sự ngu dốt che phủ bản chất thực sự của con người. |
| Cho nên Quốc công ta mới hiệu đính , biên tập đồ pháp của các nhà , soạn thành một sách , tuy ghi cả những việc nhỏ nhặt , nhưng người dùng thì nên bỏ bớt chỗ rườm rà , tóm lược lấy chất thực. |
| Không sa vào những lối viết cứng nhắc cũ xưa , cứ phải : ta thắng địch thua , địch xấu ta tốt , Trần Mai Hạnh khách quan chừng mực lắm khi đã hết sức công khai và minh bạch , dựng lại rõ ra bản cchất thựcsự của tướng lĩnh VNCH mà nhân vật trung tâm là Tổng chỉ huy Tổng thống Nguyễn Văn Thiệu , người chống cộng cực đoan nhất của chế độ cũ để qua đó phơi bày rõ bản chất của một thể chế tay sai , phụ thuộc hoàn toàn vào nước Mỹ. |
| Như vậy , trước khi tìm hiểu về vấn đề tranh luận xã hội khoa học , chúng ta cần bắt nguồn từ bản cchất thựcsự của nó , đó chính là kiến thức khoa học. |
| Súp lơ xanh chứa ít carbohydrat và giàu các chất chống oxy hóa và hóa cchất thựcvật giúp ngăn ngừa sự biến đổi tế bào có thể dẫn đến ung thư. |
| Có lẽ vì thế chăng Lò Ngân Sủn kẻ tử vì tình luôn chắt chiu những bữa tình yêu cho đủ những trạng thái , cung bậc , cảm xúc... Có lúc Lò Ngân Sủn viết tình yêu bằng cách tư duy người miền núi thẳng thật , độc đáo , đậm cchất thựcvật , giàu yếu tố phồn thực , cùng ăn những Bữa tình yêu : Ngồi bên nhau Nằm bên nhau Quấn lấy nhau Buộc chặt nhau Miệng húp nhau tới tấp Thơ tình yêu của ông thường có cái hoang sơ , trụi trần giữa thiên nhiên phóng khoáng , có sự thành thật đắm say đến tận cùng và có lời tự bạch chân thành. |
* Từ tham khảo:
- chất trơ
- chất trung gian
- chất tương tự
- chất vấn
- chất vô cơ
- chất vô định hình