| chập choạng | tt. Chạng-vạng, lúc sắp tối, trời mờ-mờ: Chập-choạng tối, trời chập-choạng. |
| chập choạng | - 1 t. Mờ mờ tối, dở tối dở sáng (thường nói về lúc chiều tối). Trời vừa chập choạng tối. Ánh sáng chập choạng của hoàng hôn. - 2 t. Có những động tác không vững, không đều, không định hướng được khi di chuyển. Đi chập choạng trong đêm tối. Cánh dơi bay chập choạng. |
| chập choạng | tt. Không vững, không đều, không định đúng hướng khi đi, khi bay: đi chập choạng trong đêm tối o tay lái chập choạng o Dơi bay chập choạng trong đêm. |
| chập choạng | trgt 1. Nói trời bắt đầu tối: Anh ấy ra đi lúc chập choạng 2. Nói đi không vững: Bà chập choạng vào nhà (Ng-hồng). |
| chập choạng | đt. 1. Lúc trời sắp tối, mờ mờ, không rõ lắm: Trời vừa chập-choạng. 2. bt. Không vững-vàng: Đi chập-choạng. |
| chập choạng | ph. 1. Nói trời bắt đầu tối. 2. Không trông rõ đường mà đi lúc trời tối: Đi chập choạng đâm quàng ngã xuống ao. 3. Không vững: Say rượu đi chập choạng. |
| chập choạng | 1. Nói lúc trời tối lờ-mờ trông không được rõ lắm: Trời chập-choạng tối. 2. Nói lúc trời tối đi không chắc bước: Trời tối đi chập-choạng. |
| Toàn một mớ bùng nhùng , một đám chập choạng , những mảng hình ảnh mờ rõ lẫn lộn. |
Bây giờ trời đã chập choạng. |
| Tất nhiên , trước tiên phải làm tặng em ngay một bài thơ rõ dài , cảm động phát khóc lên… Vị chủ tịch mỉm cười bâng quơ tính bỏ đi nhưng tiếng ly tách va nhau chập choạng và một mùi vị quá ưa quen thuộc từ đó bay ra khiến anh ngần ngừ dừng lại… Bia lon rồi ! Ngon quá ! Giá lúc này được một lon uống bậy nhỉ? Uống một hơi… Cái cô bé trông xoàng xoàng thế mà hút kiệt nước trong mình lúc nào không biết? Cháy khô cả cổ. |
Từ đó cho đến tận khi trời chập choạng tối , tôi ngồi thẫn thờ trong bóng chiều , lòng miên man nghĩ tới nhân vật lạ lùng nọ. |
| Trong bóng hoàng hôn chập choạng , gió đã bớt rụt rè hơn , chúng lướt đi xào xạc trên cỏ và những giọt nắng cuối ngày còn sót lại đang nhẩn nha thắp nốt buổi chiều trên những ngọn cây cao trong vườn. |
| Tôi bê cả chồng sách ra vườn và chúng tôi nằm lăn ra bãi cỏ , mỗi đứa một cuốn sách trong tay , say mê đọc đến khi những dòng chữ nhòe đi trong bóng chiều chập choạng. |
* Từ tham khảo:
- chập chờn
- chập chũm
- chập chùng
- chập chuội
- chập chừng
- chập chững