| chập cheng | trt. Tiếng thanh-la (cồn) của thầy pháp, tiếng chập-choã của nhạc Triều-châu. |
| chập cheng | tt. Có âm thanh như tiếng vang, thanh của thanh la khi buông ra, khi bịt lại. |
| chập cheng | tht Tiếng chũm choẹ; tiếng thanh la: Chập cheng thôi lại cheng cheng, có con gà sống đem lên hầu thầy (cd). |
| chập cheng | dt. Tiếng chập-choã. Xt. Chập-chập. |
| chập cheng | th. Tiếng chũm choẹ. |
| chập cheng | Tiếng đánh thanh-la của thầy cúng, khi tay buông ra, khi tay bịt lại. Văn-liệu: Chập-chập thôi lại cheng-cheng, Có con gà sống đem lên hầu thầy. |
| Cũng mang trên mình cái mác dân Sài Gòn , nhưng Thiềng Liềng vẫn cứ xa diệu vợi với ánh đèn xanh đỏ chập cheng trên phố. |
* Từ tham khảo:
- chập choạng
- chập chồng
- chập chờn
- chập chũm
- chập chùng
- chập chuội