| chẳng mấy chốc | Chẳng bao lâu, chỉ trong thời gian ngắn: chẳng mấy chốc mà giàu có o Khoẻ mạnh thì làm giàu chẳng mấy chốc. |
| chẳng mấy chốc | trgt Trong một thời gian ngắn: Chẳng mấy chốc anh ấy sẽ tỉnh rượu. |
chẳng mấy chốc bên nhà Hai Nhiều cũng biết tin ông giáo dẫn Kiên về An Thái. |
| Để chúng nó sống ô hộp thế này , muốn làm gì thì làm , đi đâu tùy ý , thì chẳng mấy chốc , quân triều kéo lên đây làm cỏ tất cả chúng ta dễ như lấy đồ trong núi. |
| chẳng mấy chốc mà hai người đã làm sạch rá bún và hai đĩa thịt bò xào to tướng. |
| chẳng mấy chốc mà họ đã uống cạn hai lít rượu , thứ rượu ngon nhất mà ông chủ quán bảo chỉ để dành riêng cho khách quen sành sỏi. |
| Chiều ở rừng bao giờ cũng xuống rất mau , chẳng mấy chốc mà trời đã gần tối. |
| chẳng mấy chốc tiếng tăm của quân Lam sơn lan khắp nơi. |
* Từ tham khảo:
- chẳng mấy nỗi
- chẳng nên cơm cháo gì
- chẳng ngon cũng thể sốt, chẳng tốt cũng thể mới
- chẳng nhẽ
- chẳng những
- chẳng nói chẳng rằng