| chẳng mấy nỗi | Không lâu la gì, không bao lâu: Chiếc xe này chẳng mấy nỗi mà hỏng o Từ Hà Nội về nhà cô ấy xe ô tô đi chẳng mấy nỗi. |
| chẳng mấy nỗi | trgt Không bao lâu: Máy móc để ngoài sân thế này thì chẳng mấy nỗi sẽ han gỉ. |
Giá giời cho vợ chồng mình giàu như họ thì mình ăn ở ra người giàu , có phải không ông ? Phải , mình để của làm gì ? Ðể của cho con nó phá nhé ? Bà có biết không , thằng con nhà ấy nó phá chẳng mấy nỗi mà hết cơ nghiệp. |
| Như thế , cchẳng mấy nỗichúng ta có thể đảo ngược tình thế , biến con số hơn 80% du khách không muốn quay lại Việt Nam thành hơn 80% du khách muốn quay lại Việt Nam nhiều lần nữa. |
* Từ tham khảo:
- chẳng ngon cũng thể sốt, chẳng tốt cũng thể mới
- chẳng nhẽ
- chẳng những
- chẳng nói chẳng rằng
- chẳng nữa
- chẳng nước non gì