| chẳng những | - x. không những. |
| chẳng những | Nh. Không những. |
| chẳng những | trgt Không chỉ có thế mà còn có cái khác: Chẳng những anh ấy gửi thư về mà còn gửi cả tiền nữa. |
| chẳng những | ph. Cg. Không những. Từ dùng trong câu cùng với nhóm "mà còn" để nói lên những sự việc còn tiếp diễn sau đó: Chẳng những chúng cướp của mà còn giết người. |
| Nàng chợt nghĩ ra và mủm mỉm cười " Hồng đến nhà Lương sao được ! chẳng những không ai rõ bây giờ anh ấy ẩn ở xó nào , mà đến nơi ở cũ của anh ấy , chị Hồng cũng không biết nữa. |
| Thế là chẳng những chúng không \ " bảo hộ \ " được ta , trái lại , trong 5 năm , chúng đã bán nước ta hai lần cho Nhật. |
| Có lẽ cả hai vợ chồng Hai Nhiều đều nghĩ mình đã nói đủ , chẳng những thế , đã đi quá cái mức cần thiết , nên sau đó hai vợ chồng đều im lặng để đợi ý kiến của ông giáo. |
Thế tại sao anh cười ? Tôi cười vì thấy chẳng những An mà cả nhà thầy cứ lúng ta lúng túng. |
| chẳng những thế , họ còn ưa dùng hai bàn tay diễn tả công việc giao hợp để phụ họa lời kể. |
Ông giáo gật gù bảo : chẳng những họ tràn về miền này mà còn leo lên tận trên núi. |
* Từ tham khảo:
- chẳng nữa
- chẳng nước non gì
- chẳng ốm chẳng đau làm giàu chả mấy chốc
- chẳng phải đầu cũng phải tai
- chẳng phải đầu lại phải tai
- chẳng phải rây cũng đầy mâm bột