| chẳng mấy khi | Ít khi, ít có dịp: chẳng mấy khi gặp nhau o Vì bận việc, chẳng mấy khi anh ấy đưa vợ con đi chơi xa. |
| chẳng mấy khi | trgt ít có dịp: Chẳng mấy khi anh lại chơi, xin anh ở lại ăn cơm với tôi. |
chẳng mấy khi gặp gỡ người cũ. |
| Người bếp lên gác , chàng vội nói : Vi , tao có thư từ gì không ? chẳng mấy khi chàng nhận được thư. |
| Kể thì chẳng cứ gì về ca vát chàng có độc một cái , mà về thứ y phục gì chàng cũng chẳng mấy khi có đến hai. |
| chẳng mấy khi người Nam ăn đầu người Bắc. |
| Để tôi khỏi phải cảm thấy khó xử , hai người giải thích rằng vì cả hai cùng làm ở Call Center , giờ giấc không trùng nhau nên chẳng mấy khi dùng phòng cùng lúc. |
| Mải ngắm cảnh , chúng tôi chẳng mấy khi nói chuyện. |
* Từ tham khảo:
- chẳng nên cơm cháo gì
- chẳng ngon cũng thể sốt, chẳng tốt cũng thể mới
- chẳng nhẽ
- chẳng những
- chẳng nói chẳng rằng
- chẳng nữa