Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chăn ấm gối êm
Cảnh vợ chồng hoà thuận, vui vẻ, hạnh phúc.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chăn chiên
-
chăn chiếu
-
chăn cù
-
chăn dắt
-
chăn dê uống tuyết
-
chăn đơn gối chếch
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng về
chăn ấm gối êm
Thiếp thì ngồi đất dựa phên sao đành.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chăn ấm gối êm
* Từ tham khảo:
- chăn chiên
- chăn chiếu
- chăn cù
- chăn dắt
- chăn dê uống tuyết
- chăn đơn gối chếch