| chăn dắt | đt. Giữ-gìn và dắt đi ăn: Chăn dắt bầy trâu. |
| chăn dắt | đgt. 1. Chăn nuôi, chăm sóc gia súc: chăn dắt trâu bò. 2. Chăm sóc, trông nom, dìu dắt cho trưởng thành: chăn dắt các cháu thiếu nhi. |
| chăn dắt | đgt 1. Đưa gia súc đến nơi có cỏ: Chăn dắt một đàn bò 2. Trông nom, chỉ bảo: Cha mẹ chăn dắt đàn con. |
| chăn dắt | đg. Trông nom dìu dắt: Chăn dắt học sinh. |
| Hoạ chăng có thể ví với sự chăn dắt đàn con của con gà mái. |
| Cái thứ đang bị ngoại bang chăn dắt. |
| Có cả nhóm chăn dắt ăn mày , bọn họ rất trẻ. |
| Tháng 12 2014 , báo An ninh Thủ đô đã có phóng sự về nạn chăn dắt và đã tìm ra ba trung niên ở Thanh Hóa đồng ý cho cha mẹ già làm ăn mày "thuê" cho những kẻ chăn dắt để một tháng nhận một triệu đồng. |
| Thi nói : "Ông Nguyên phải luôn luôn tỉnh táo để chăn dắt đám say tụi nầy. |
Lê Văn Hưu nói : Trời sinh ra dân mà đặt vua để chăn dắt , không phải để cung phụng riêng cho vua. |
* Từ tham khảo:
- chăn đơn gối chếch
- chăn đơn gối chiếc
- chăn gối
- chăn êm nệm ấm
- chăn hoa đệm gấm
- chăn len