Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chăn dê uống tuyết
Hành động của người trung thần.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chăn đơn gối chiếc
-
chăn gối
-
chăn êm nệm ấm
-
chăn hoa đệm gấm
-
chăn len
-
chăn loan gối phượng
* Tham khảo ngữ cảnh
chăn dê uống tuyếtngầm chỉ nghị lực cao , sẵn sàng chịu đựng lâu dài đói khổ , thiếu thốn , tủi nhục để giữ vững lòng trung thành hoặc thực hiện mục tiêu cơ bản của mình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chăn dê uống tuyết
* Từ tham khảo:
- chăn đơn gối chiếc
- chăn gối
- chăn êm nệm ấm
- chăn hoa đệm gấm
- chăn len
- chăn loan gối phượng