| chăn chiên | dt. Chăn dệt bằng lông cừu. |
| Rồi lên nhà , mở tủ lấy chăn chiên. |
| Anh ra máy giặt hàng mấy chục tã xô , tã chéo và hai đến ba cái chăn chiên trẻ con , vài ba chiếc áo len , quần bông. |
| Anh ra máy giặt hàng mấy chục tã xô , tã chéo và hai đến ba cái chăn chiên trẻ con , vài ba chiếc áo len , quần bông. |
| Mùa đông đầu tiên lạnh thấu xương nhưng mỗi người chỉ có tấm chăn chiên , mót đái tè vào vào bát sắt ăn cơm không dám ra ngoài vì sợ hổ. |
| Nhớ lời của nhà giáo gần 80 tuổi Nguyễn Văn Bôn (hiện đang sống ở TP Hải Phòng) khi nằm co quắp trong gió lạnh với tôi trong chuyến về lại Mường Tè , nơi ông đã dạy học rồi đi vào sử sách (bài học về ông Bôn thương yêu , xé cchăn chiêncủa mình ra chia cho học trò đã được viết trong sách giáo khoa lớp 3 một thời) ! |
| Mỗi nhà giáo được phát một cái áo bông , một cchăn chiên, một cái màn , một manh chiếu. |
* Từ tham khảo:
- chăn cù
- chăn dắt
- chăn dê uống tuyết
- chăn đơn gối chếch
- chăn đơn gối chiếc
- chăn gối