| chạm nổi | đt. X. Chạm bong. |
| chạm nổi | đgt. Chạm bằng cách trổ xung quanh cho hình trang trí nổi lên mặt nền. |
| chạm nổi | đgt Trổ chung quanh khiến hình nổi lên rõ rệt: Chạm nổi một con sư tử. |
| chạm nổi | đg. Chạm dưới và xung quanh cho nổi hình lên trên một nền gần rỗng. |
| chạm nổi | Trổ chung quanh cho nổi hình lên. |
| Lại đây rồi , ước mơ của đời mình ! Mâm thau có chạm nổi , sập chén bát toàn sứ Tàu , chuồng ngựa , bàn chân nai , trường kỷ gỗ trắc có khắc đủ mai lan cúc trúc , liễn đối thêu sặc sỡ ! Lại dọn nhà. |
| Nhà tôi có nhắn gì không ? Năm Ngạn cười : Có gì đâu mà nhắn ! Bả săm soi tối ngày cái cơi trầu chạm nổi ông đem từ phủ Quảng Ngãi về. |
| Dưới ánh lửa ngói sáng choang , cột gỗ chò nhấp nhánh lộng lẫy chớp chớp lên như vẩy rồng vàng cốm chạm nổi. |
| Để tạ ơn ba cô tiên đã ban phước lành , vị quan đã cho người tạo nên chiếc ban thờ bằng gỗ quý có kiến trúc hình chữ nhất , phía trên có cchạm nổihình lưỡng long chầu nguyệt , hai bên trụ của ban có hai dòng câu đối bằng chữ Hán. |
| Ngoài ra trên các đầu cột và vòm cửa được cchạm nổihoa văn , các cây xiên , trính được chạm ba mặt và ở hai đầu. |
| (Ảnh : Nguyễn Vương) Khắp long sàng đều là những họa tiết "long ẩn vân" (rồng ẩn mây) được cchạm nổi. |
* Từ tham khảo:
- cham nổi cao
- chạm rồng trổ phượng
- chạm súng
- chạm thành
- chạm trán
- chạm trổ