| chậm như rùa | Chậm chạp lắm, cứ như là rùa bò: Đi gì mà chậm như rùa ấy. |
| chậm như rùa | tt, trgt Chậm quá: Đi chậm như rùa thế thì bao giờ đến nơi. |
| chậm như rùa |
|
Xuồng bơi ngược nước nghe ồ ồ , đi chậm như rùa. |
| Con đường lởm chởm đá , chiếc Dream của tôi ì ạch bò cchậm như rùa. |
| Tuy nhiên , ghế lái chỉnh điện di chuyển rất chậm , có lẽ đây là lần đầu tiên tôi ước rằng chiếc xe mình lái có ghế lái chỉnh cơ , đơn giản vì ghế của HR V cchậm như rùabò. |
* Từ tham khảo:
- chậmrãi
- chậm rì
- chậm rì rì
- chậm rịch
- chậm tiến
- chậm trễ